Trong bài viết này các bạn cùng Trung Tâm Tiếng Trung MoLii FM tìm hiểu thông tin về HSK 4 nhé.
HSK 4 là gì?
HSK 4 (汉语水平考试四级) là cấp độ thứ tư trong kỳ thi tiếng Trung HSK. HSK 4 là một chứng chỉ kiểm tra tiếng Trung cấp trung bình sau khi đã vượt qua HSK 1, HSK 2 và HSK 3. Người đạt được cấp độ này có khả năng sử dụng tiếng Trung để giao tiếp cơ bản trong các tình huống hàng ngày.
Để đạt được cấp độ HSK 4, người học cần nắm vững khoảng 1.200 từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp cơ bản, có khả năng đọc và hiểu các đoạn văn ngắn, viết được các câu đơn giản và tham gia vào các cuộc trò chuyện cơ bản bằng tiếng Trung.
Thi HSK 4 gồm những phần nào?
- Nghe (听力): Trong phần này, bạn sẽ nghe các đoạn hội thoại, câu chuyện ngắn hoặc các đoạn thoại và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung nghe được.
- Đọc (阅读): Trong phần này, bạn sẽ đọc các đoạn văn ngắn, bài viết hoặc câu chuyện đơn giản và trả lời câu hỏi hoặc hoàn thành câu với các từ hoặc cụm từ thích hợp.
- Viết (写作): Trong phần này, bạn sẽ được yêu cầu viết một đoạn văn ngắn hoặc một bài viết ngắn về chủ đề cụ thể.
Chi phí đăng ký Thi HSK 4?
- Để đăng ký thi HSK 4 bạn cần nộp: 1.200.000 đồng/ 1 lần dự thí.
Cấu trúc đề thi HSK 4 mới nhất
Với phần thi Nghe hiểu
| Nghe hiểu |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
10 câu |
Đề bài cung cấp bài nghe ngắn từ 2 – 3 câu. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để phán đoán đúng sai. Nếu thấy thông tin đúng, trùng khớp thì đánh dấu tích. Nếu nội dung đã cho trên đề bài không có trong đoạn văn được nghe hoặc sai thông tin thì đánh dấu X. |
| Phần 2 |
15 câu |
Đề bài cung cấp đoạn hội thoại ngắn giữa 1 nam và 1 nữ. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để lựa chọn đáp án theo câu hỏi của người thứ 3. |
| Phần 3 |
20 câu |
Đề bài cung cấp đoạn hội thoại khoảng 4 – 5 câu giữa 1 nam và 1 nữ. Thí sinh nên xem lướt qua các đáp án A, B, C, D và căn cứ vào nội dung được nghe để chọn đáp án đúng.
Từ câu 36 – 45, đề bài không cho đoạn hội thoại giữa nam và nữ mà là đoạn thoại kèm 2 câu hỏi. Đây là phần nghe khó nhất nên thí sinh cần tập trung để làm chính xác. |
Với phần thi Đọc hiểu
| Đọc hiểu |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
10 câu |
Đề bài cung cấp 5 câu đơn, 5 câu về đoạn hội thoại và các từ vựng đề điền. Thí sinh căn cứ vào nghĩa của từ và nội dung các câu, đoạn hội thoại để lựa chọn từ cần điền phù hợp. Với những từ vựng mà không nhớ nghĩa thì bạn hãy sử dụng phương pháp loại trừ. |
| Phần 2 |
10 câu |
Đề bài cung cấp các từ cấu tạo nên câu. Thí sinh cần sắp xếp các từ theo đúng thứ tự và đúng cấu trúc ngữ pháp để tạo thành câu có nghĩa. |
| Phần 3 |
20 câu |
Đề bài sẽ cho các đoạn văn ngắn khoảng 2 – 5 câu. Thí sinh chú ý tìm ý chính và lựa chọn đáp án đúng cho câu hỏi. |
Với phần thi Viết
| Viết |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
15 câu |
Thí sinh sắp xếp các từ cho trước thành câu hoàn chỉnh. Để làm tốt phần này, thí sinh cần có sự chuẩn bị kỹ về ngữ pháp. Sau khi viết xong thì bạn nên kiểm tra lại chính tả chữ, dấu câu để ghi điểm trọn vẹn. |
| Phần 2 |
15 câu |
Đề bài cung cấp hình ảnh và từ vựng tương ứng. Thí sinh cần quan sát tranh và sử dụng từ cho trước để miêu tả tranh. Câu miêu tả cần ngắn gọn, dễ hiểu, đúng chính tả và ngữ pháp. |
Thang điểm HSK 4
| Phần thi |
Nghe |
Đọc hiểu |
Viết |
Tổng điểm |
Điểm đậu |
| Điểm |
100 |
100 |
100 |
300 |
180 |
| Số lượng câu |
45 |
40 |
15 |
| Số điểm mỗi câu |
2.2 |
2.5 |
6.6 |
| Thời gian làm bài |
35 phút |
40 phút |
15 phút |
Chia sẻ Từ vựng tiếng Trung HSK 4
| STT |
Hán Từ |
Pinyin |
Từ Loại |
Hán Việt |
Dịch Nghĩa Việt Nam |
| 1 |
北方 |
běifāng |
n |
phương bắc |
Miền Bắc |
| 2 |
遍 |
biàn |
adv |
khắp, mọi nơi |
Rải rác |
| 3 |
标准 |
biāozhǔn |
n/adj |
tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn |
| 4 |
冰箱 |
bīngxiāng |
n |
tủ lạnh |
Tủ lạnh |
| 5 |
部分 |
bùfen |
n |
một phần |
Một phần |
| 6 |
不但 |
búdàn |
conj |
không chỉ |
Không chỉ |
| 7 |
不得了 |
bùdéliǎo |
adj |
khủng khiếp |
Khủng khiếp |
| 8 |
不过 |
búguò |
conj |
tuy nhiên |
Tuy nhiên |
| 9 |
不客气 |
bú kèqì |
phrase |
không có gì |
Không có gì |
| 10 |
采用 |
cǎiyòng |
v |
áp dụng |
Áp dụng |
| 11 |
菜单 |
càidān |
n |
thực đơn |
Thực đơn |
| 12 |
参观 |
cānguān |
v |
tham quan |
Tham quan |
| 13 |
草 |
cǎo |
n |
cỏ |
Cỏ |
| 14 |
层 |
céng |
n |
tầng |
Tầng |
| 15 |
差 |
chà |
v/adj |
chênh lệch, kém |
Kém |
| 16 |
长城 |
chángchéng |
n |
đại lộ |
Đại lộ |
| 17 |
超过 |
chāoguò |
v |
vượt qua |
Vượt qua |
| 18 |
诚实 |
chéngshí |
adj |
thành thật |
Thành thật |
| 19 |
成功 |
chénggōng |
n/v |
thành công |
Thành công |
| 20 |
乘坐 |
chéngzuò |
v |
đi bằng |
Đi bằng |
| 21 |
出发 |
chūfā |
v |
khởi hành |
Khởi hành |
| 22 |
传真 |
chuánzhēn |
n |
fax |
Fax |
| 23 |
窗户 |
chuānghu |
n |
cửa sổ |
Cửa sổ |
| 24 |
词典 |
cídiǎn |
n |
từ điển |
Từ điển |
| 25 |
从来 |
cónglái |
adv |
từ trước đến nay |
Từ trước đến nay |
| 26 |
错 |
cuò |
adj |
sai |
Sai |
| 27 |
打扰 |
dǎrǎo |
v |
làm phiền |
Làm phiền |
| 28 |
打印 |
dǎyìn |
v |
in |
In |
| 29 |
打折 |
dǎzhé |
v |
giảm giá |
Giảm giá |
| 30 |
带 |
dài |
v |
mang, dẫn theo |
Mang, dẫn theo |
| 31 |
担心 |
dānxīn |
v |
lo lắng |
Lo lắng |
| 32 |
单位 |
dānwèi |
n |
đơn vị |
Đơn vị |
| 33 |
蛋糕 |
dàngāo |
n |
bánh gato |
Bánh gato |
| 34 |
当然 |
dāngrán |
adv |
tất nhiên |
Tất nhiên |
| 35 |
刀 |
dāo |
n |
con dao |
Con dao |
| 36 |
倒 |
dào |
v |
đổ, lật |
Đổ, lật |
| 37 |
导游 |
dǎoyóu |
n |
hướng dẫn viên du lịch |
Hướng dẫn viên du lịch |
| 38 |
地 |
de |
part |
(hậu tố) |
(hậu tố chỉ phạm vi) |
| 39 |
等 |
děng |
v |
đợi |
Đợi |
| 40 |
店 |
diàn |
n |
cửa hàng |
Cửa hàng |
| 41 |
电梯 |
diàntī |
n |
thang máy |
Thang máy |
| 42 |
电子邮件 |
diànzǐ yóujiàn |
n |
email |
Email |
| 43 |
电影 |
diànyǐng |
n |
phim |
Phim |
| 44 |
东 |
dōng |
n |
đông |
Hướng đông |
| 45 |
动物 |
dòngwù |
n |
động vật |
Động vật |
| 46 |
短 |
duǎn |
adj |
ngắn |
Ngắn |
| 47 |
段 |
duàn |
n |
đoạn |
Đoạn |
| 48 |
锻炼 |
duànliàn |
v |
rèn luyện |
Rèn luyện |
| 49 |
对 |
duì |
prep |
với |
Với |
| 50 |
对话 |
duìhuà |
n |
đối thoại |
Đối thoại |
Cập nhật lúc:
12:25 AM, 04/08/2025