HSK 4 Là Gì? Thông Tin Chi Tiết Về Cấp Độ HSK 4 Mới Nhất 2025

Trong bài viết này các bạn cùng Trung Tâm Tiếng Trung MoLii FM tìm hiểu thông tin về HSK 4 nhé.

HSK 4 là gì?

HSK 4 (汉语水平考试四级) là cấp độ thứ tư trong kỳ thi tiếng Trung HSK. HSK 4 là một chứng chỉ kiểm tra tiếng Trung cấp trung bình sau khi đã vượt qua HSK 1, HSK 2HSK 3. Người đạt được cấp độ này có khả năng sử dụng tiếng Trung để giao tiếp cơ bản trong các tình huống hàng ngày.

Để đạt được cấp độ HSK 4, người học cần nắm vững khoảng 1.200 từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp cơ bản, có khả năng đọc và hiểu các đoạn văn ngắn, viết được các câu đơn giản và tham gia vào các cuộc trò chuyện cơ bản bằng tiếng Trung.

Thi HSK 4 gồm những phần nào?

  • Nghe (听力): Trong phần này, bạn sẽ nghe các đoạn hội thoại, câu chuyện ngắn hoặc các đoạn thoại và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung nghe được.
  • Đọc (阅读): Trong phần này, bạn sẽ đọc các đoạn văn ngắn, bài viết hoặc câu chuyện đơn giản và trả lời câu hỏi hoặc hoàn thành câu với các từ hoặc cụm từ thích hợp.
  • Viết (写作): Trong phần này, bạn sẽ được yêu cầu viết một đoạn văn ngắn hoặc một bài viết ngắn về chủ đề cụ thể.

Chi phí đăng ký Thi HSK 4?

  • Để đăng ký thi HSK 4 bạn cần nộp: 1.200.000 đồng/ 1 lần dự thí.

Cấu trúc đề thi HSK 4 mới nhất

Với phần thi Nghe hiểu

Nghe hiểu Số câu Nội dung
Phần 1 10 câu Đề bài cung cấp bài nghe ngắn từ 2 – 3 câu. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để phán đoán đúng sai. Nếu thấy thông tin đúng, trùng khớp thì đánh dấu tích. Nếu nội dung đã cho trên đề bài không có trong đoạn văn được nghe hoặc sai thông tin thì đánh dấu X.
Phần 2 15 câu Đề bài cung cấp đoạn hội thoại ngắn giữa 1 nam và 1 nữ. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để lựa chọn đáp án theo câu hỏi của người thứ 3.
Phần 3 20 câu Đề bài cung cấp đoạn hội thoại khoảng 4 – 5 câu giữa 1 nam và 1 nữ. Thí sinh nên xem lướt qua các đáp án A, B, C, D và căn cứ vào nội dung được nghe để chọn đáp án đúng.

Từ câu 36 – 45, đề bài không cho đoạn hội thoại giữa nam và nữ mà là đoạn thoại kèm 2 câu hỏi. Đây là phần nghe khó nhất nên thí sinh cần tập trung để làm chính xác.

Với phần thi Đọc hiểu

Đọc hiểu Số câu Nội dung
Phần 1 10 câu Đề bài cung cấp 5 câu đơn, 5 câu về đoạn hội thoại và các từ vựng đề điền. Thí sinh căn cứ vào nghĩa của từ và nội dung các câu, đoạn hội thoại để lựa chọn từ cần điền phù hợp. Với những từ vựng mà không nhớ nghĩa thì bạn hãy sử dụng phương pháp loại trừ.
Phần 2 10 câu Đề bài cung cấp các từ cấu tạo nên câu. Thí sinh cần sắp xếp các từ theo đúng thứ tự và đúng cấu trúc ngữ pháp để tạo thành câu có nghĩa.
Phần 3 20 câu Đề bài sẽ cho các đoạn văn ngắn khoảng 2 – 5 câu. Thí sinh chú ý tìm ý chính và lựa chọn đáp án đúng cho câu hỏi.

Với phần thi Viết

Viết Số câu Nội dung
Phần 1 15 câu Thí sinh sắp xếp các từ cho trước thành câu hoàn chỉnh. Để làm tốt phần này, thí sinh cần có sự chuẩn bị kỹ về ngữ pháp. Sau khi viết xong thì bạn nên kiểm tra lại chính tả chữ, dấu câu để ghi điểm trọn vẹn.
Phần 2 15 câu Đề bài cung cấp hình ảnh và từ vựng tương ứng. Thí sinh cần quan sát tranh và sử dụng từ cho trước để miêu tả tranh. Câu miêu tả cần ngắn gọn, dễ hiểu, đúng chính tả và ngữ pháp.

Thang điểm HSK 4

Phần thi Nghe Đọc hiểu Viết Tổng điểm Điểm đậu
Điểm 100 100 100 300 180
Số lượng câu 45 40 15
Số điểm mỗi câu 2.2 2.5 6.6
Thời gian làm bài 35 phút 40 phút 15 phút

Chia sẻ Từ vựng tiếng Trung HSK 4

STT Hán Từ Pinyin Từ Loại Hán Việt Dịch Nghĩa Việt Nam
1 北方 běifāng n phương bắc Miền Bắc
2 biàn adv khắp, mọi nơi Rải rác
3 标准 biāozhǔn n/adj tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
4 冰箱 bīngxiāng n tủ lạnh Tủ lạnh
5 部分 bùfen n một phần Một phần
6 不但 búdàn conj không chỉ Không chỉ
7 不得了 bùdéliǎo adj khủng khiếp Khủng khiếp
8 不过 búguò conj tuy nhiên Tuy nhiên
9 不客气 bú kèqì phrase không có gì Không có gì
10 采用 cǎiyòng v áp dụng Áp dụng
11 菜单 càidān n thực đơn Thực đơn
12 参观 cānguān v tham quan Tham quan
13 cǎo n cỏ Cỏ
14 céng n tầng Tầng
15 chà v/adj chênh lệch, kém Kém
16 长城 chángchéng n đại lộ Đại lộ
17 超过 chāoguò v vượt qua Vượt qua
18 诚实 chéngshí adj thành thật Thành thật
19 成功 chénggōng n/v thành công Thành công
20 乘坐 chéngzuò v đi bằng Đi bằng
21 出发 chūfā v khởi hành Khởi hành
22 传真 chuánzhēn n fax Fax
23 窗户 chuānghu n cửa sổ Cửa sổ
24 词典 cídiǎn n từ điển Từ điển
25 从来 cónglái adv từ trước đến nay Từ trước đến nay
26 cuò adj sai Sai
27 打扰 dǎrǎo v làm phiền Làm phiền
28 打印 dǎyìn v in In
29 打折 dǎzhé v giảm giá Giảm giá
30 dài v mang, dẫn theo Mang, dẫn theo
31 担心 dānxīn v lo lắng Lo lắng
32 单位 dānwèi n đơn vị Đơn vị
33 蛋糕 dàngāo n bánh gato Bánh gato
34 当然 dāngrán adv tất nhiên Tất nhiên
35 dāo n con dao Con dao
36 dào v đổ, lật Đổ, lật
37 导游 dǎoyóu n hướng dẫn viên du lịch Hướng dẫn viên du lịch
38 de part (hậu tố) (hậu tố chỉ phạm vi)
39 děng v đợi Đợi
40 diàn n cửa hàng Cửa hàng
41 电梯 diàntī n thang máy Thang máy
42 电子邮件 diànzǐ yóujiàn n email Email
43 电影 diànyǐng n phim Phim
44 dōng n đông Hướng đông
45 动物 dòngwù n động vật Động vật
46 duǎn adj ngắn Ngắn
47 duàn n đoạn Đoạn
48 锻炼 duànliàn v rèn luyện Rèn luyện
49 duì prep với Với
50 对话 duìhuà n đối thoại Đối thoại
Cập nhật lúc: 12:25 AM, 04/08/2025

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Bài viết liên quan

Các Đoạn Hội Thoại Tiếng Trung Cơ Bản Phổ Biến Hiện Nay

Hiểu biết và áp dụng được các đoạn hội thoại tiếng trung cơ bản sẽ giúp quá trình giao tiếp của bạn trở nên dễ dàng hơn và hiệu quả hơn. Đặc biêt,...

7 Cách Nhớ Mặt Chữ Tiếng Trung Nhanh Nhất, Đơn Giản Nhất

Học tiếng Trung ngày càng trở nên phổ biến trong giới trẻ hiện nay và được coi là một xu hướng tương lai. Sự phổ biến của ngôn ngữ này đã khiến nhiều...

Cách Học Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu Đơn Giản Nhất

Có phải bạn đang có nhu cầu nhưng chưa biết cách học tiếng Trung cho người mới bắt đầu một cách bài bản, hiệu quả? Nếu đang gặp vấn đề này thì bạn...

Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cho Người Đi Làm Nhanh Cấp Tốc

Bạn đang băn khoăn không biết học tiếng trung giao tiếp cho người đi làm ở đâu? Thế thì đừng bỏ qua bài viết này của Molii FM bởi dưới đây chúng tôi sẽ...

Kênh Xoilac Live chính thức