Trong bài viết này Tiếng Trung Molii Fm sẽ giải đáp mọi thắc mắc về HSK 3 – cấp độ trung cấp trong hệ thống đánh giá năng lực tiếng Trung. Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về khái niệm và những thông tin chi tiết của kỳ thi này nhé.
HSK 3 là gì?
HSK 3 là một trong các cấp độ của Kỳ thi Trình độ tiếng Trung Quốc (HSK – Hanyu Shuiping Kaoshi). Sau khi vượt qua HSK 1 và HSK 2 chúng ta sẽ cần vượt qua HSK 3.
HSK 3 là cấp độ trung cấp trong HSK, thể hiện khả năng tiếng Trung cho những người học đã hoàn thành khoảng 600 từ vựng và các kỹ năng ngôn ngữ cơ bản. Khi tham gia HSK 3, bạn sẽ được yêu cầu đọc hiểu và viết các câu đơn giản, nắm vững các ngữ pháp cơ bản, và có khả năng giao tiếp cơ bản trong các tình huống hàng ngày. Cùng Tiếng Trung MoLii FM cùng tìm hiểu HSK 3 chi tiết từ A-Z trong bài viết này nhé.
Thi HSK 3 gồm những phần nào?
Tham gia Thi HSK 3 bạn sẽ cần vượt qua 3 phần gồm:
- Nghe (听力): Phần này đánh giá khả năng nghe hiểu tiếng Trung của bạn. Bạn sẽ nghe các đoạn hội thoại, câu chuyện ngắn hoặc thông tin và trả lời câu hỏi hoặc hoàn thành các câu sau nghe.
- Đọc (阅读): Phần này kiểm tra khả năng đọc hiểu tiếng Trung của bạn. Bạn sẽ phải đọc các đoạn văn ngắn, câu chuyện hoặc thông tin và trả lời câu hỏi hoặc hoàn thành các câu sau đọc.
- Viết (写作): Phần này đánh giá khả năng viết tiếng Trung của bạn. Bạn sẽ phải viết các câu hoặc đoạn văn ngắn để trả lời câu hỏi hoặc miêu tả một tình huống cụ thể.
Chi phí đăng ký Thi HSK 3?
- Để đăng ký thi HSK 3 bạn cần nộp: 960.000 đồng/ 1 lần dự thí.
Cấu trúc đề thi HSK 3 mới nhất
Với phần thi Nghe hiểu
| Nghe hiểu |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
10 câu |
Đề bài cung cấp các đoạn hội thoại và hình ảnh. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để chọn ra bức ảnh tương ứng với đoạn hội thoại. |
| Phần 2 |
10 câu |
Đề bài cung cấp đoạn hội thoại nhỏ và một câu trần thuật. Thí sinh cần dựa vào những gì đã được nghe để phán đoán đúng sai. |
| Phần 3 |
10 câu |
Đề bài cung cấp đoạn hội thoại khoảng 2 câu giữa 2 người. Người thứ 3 sẽ dựa vào hội thoại đó để đặt ra câu hỏi, trên tờ bài thi đã in sẵn 3 đáp án, thí sinh dựa vào nội dung được để chọn ra đáp án chính xác.Thí sinh cần chọn đáp án chính xác. |
| Phần 4 |
10 câu |
Đề bài cho một đoạn hội thoại khoảng 4 – 5 câu giữa 2 người. Thí sinh cần dựa vào nội dung đã được nghe và lựa chọn đáp án phù hợp. |
Với phần thi Đọc hiểu
| Nghe hiểu |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
10 câu |
Đề bài cho 20 câu. Thí sinh cần phải tìm mối quan hệ tương xứng về mặt ngữ nghĩa, ngữ cảnh và logic giữa các câu để ghép chúng với nhau thành các cặp câu có nghĩa. Phần này yêu cầu thí sinh phải có tư duy logic, nắm chắc ngữ pháp thì mới làm được. |
| Phần 2 |
10 câu |
Điền từ vào chỗ trống với 5 câu đơn và 5 câu dạng hội thoại. Thí sinh cần phải dựa vào ngữ cảnh của câu và đoạn hội thoại để lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. |
| Phần 3 |
10 câu |
Đề bài cung cấp 10 đoạn văn ngắn khoảng từ 2 – 3 câu. Mỗi đoạn văn đi kèm với 1 câu hỏi và 3 đáp án. Thí sinh cần chọn ra đáp án chính xác. |
Với phần thi Viết
| Nghe hiểu |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
5 câu |
Hoàn thành câu. Thí sinh cần sắp xếp các từ đã cho thành 1 câu hoàn chỉnh. Các câu này khá ngắn và không quá phức tạp nhưng thí sinh cũng cần phải nắm vững ngữ pháp và từ vựng thì mới có thể làm chính xác. |
| Phần 2 |
5 câu |
Viết chữ Hán. Đề bài sẽ cho trước phiên âm và yêu cầu thí sinh cần phải viết chữ Hán vào chỗ trống trong câu. |
Thang điểm HSK 3
|
Nghe |
Đọc hiểu |
Viết |
Tổng điểm |
Điểm đậu |
| Điểm |
100 |
100 |
100 |
300 |
180 |
| Số lượng câu |
40 |
30 |
10 |
| Số điểm mỗi câu |
2.5 |
3.3 |
10 |
| Thời gian làm bài |
40 phút |
30 phút |
15 phút |
Chia sẻ Từ vựng tiếng Trung HSK 3
| STT |
Hán Từ |
Pinyin |
Từ Loại |
Hán Việt |
Dịch Nghĩa Việt Nam |
| 1 |
中国 |
Zhōngguó |
Danh từ |
Trung Quốc |
Trung Quốc |
| 2 |
北京 |
Běijīng |
Danh từ |
Bắc Kinh |
Bắc Kinh |
| 3 |
商店 |
Shāngdiàn |
Danh từ |
Cửa hàng |
Cửa hàng |
| 4 |
吃 |
Chī |
Động từ |
Ăn |
Ăn |
| 5 |
水果 |
Shuǐguǒ |
Danh từ |
Trái cây |
Trái cây |
| 6 |
饭馆 |
Fànguǎn |
Danh từ |
Nhà hàng |
Nhà hàng |
| 7 |
点 |
Diǎn |
Động từ |
Gọi (món ăn) |
Gọi (món ăn) |
| 8 |
菜 |
Cài |
Danh từ |
Món ăn |
Món ăn |
| 9 |
这 |
Zhè |
Đại từ |
Này, đây |
Này, đây |
| 10 |
那 |
Nà |
Đại từ |
Đó, kia |
Đó, kia |
| 11 |
多少 |
Duōshǎo |
Phó từ |
Bao nhiêu |
Bao nhiêu |
| 12 |
几 |
Jǐ |
Đại từ |
Mấy |
Mấy |
| 13 |
买 |
Mǎi |
Động từ |
Mua |
Mua |
| 14 |
衣服 |
Yīfu |
Danh từ |
Quần áo |
Quần áo |
| 15 |
颜色 |
Yánsè |
Danh từ |
Màu sắc |
Màu sắc |
| 16 |
好看 |
Hǎokàn |
Tính từ |
Đẹp |
Đẹp |
| 17 |
长 |
Cháng |
Tính từ |
Dài |
Dài |
| 18 |
短 |
Duǎn |
Tính từ |
Ngắn |
Ngắn |
| 19 |
穿 |
Chuān |
Động từ |
Mặc |
Mặc |
| 20 |
跑 |
Pǎo |
Động từ |
Chạy |
Chạy |
| 21 |
电视 |
Diànshì |
Danh từ |
Truyền hình |
Truyền hình |
| 22 |
看 |
Kàn |
Động từ |
Xem |
Xem |
| 23 |
电影 |
Diànyǐng |
Danh từ |
Phim |
Phim |
| 24 |
想 |
Xiǎng |
Động từ |
Muốn |
Muốn |
| 25 |
听 |
Tīng |
Động từ |
Nghe |
Nghe |
| 26 |
音乐 |
Yīnyuè |
Danh từ |
Âm nhạc |
Âm nhạc |
| 27 |
唱歌 |
Chànggē |
Động từ |
Hát |
Hát |
| 28 |
跳舞 |
Tiàowǔ |
Động từ |
Nhảy múa |
Nhảy múa |
| 29 |
周末 |
Zhōumò |
Danh từ |
Cuối tuần |
Cuối tuần |
| 30 |
有 |
Yǒu |
Động từ |
Có |
Có |
| 31 |
时间 |
Shíjiān |
Danh từ |
Thời gian |
Thời gian |
| 32 |
去 |
Qù |
Động từ |
Đi |
Đi |
| 33 |
看见 |
Kànjiàn |
Động từ |
Nhìn thấy |
Nhìn thấy |
| 34 |
事情 |
Shìqíng |
Danh từ |
Việc |
Việc |
| 35 |
找 |
Zhǎo |
Động từ |
Tìm |
Tìm |
| 36 |
知道 |
Zhīdào |
Động từ |
Biết |
Biết |
| 37 |
问 |
Wèn |
Động từ |
Hỏi |
Hỏi |
| 38 |
后面 |
Hòumiàn |
Danh từ |
Phía sau |
Phía sau |
| 39 |
前面 |
Qiánmiàn |
Danh từ |
Phía trước |
Phía trước |
| 40 |
上 |
Shàng |
Đại từ |
Trên |
Trên |
| 41 |
桌子 |
Zhuōzi |
Danh từ |
Bàn |
Bàn |
| 42 |
椅子 |
Yǐzi |
Danh từ |
Ghế |
Ghế |
| 43 |
书 |
Shū |
Danh từ |
Sách |
Sách |
| 44 |
报纸 |
Bàozhǐ |
Danh từ |
Báo |
Báo |
| 45 |
字典 |
Zìdiǎn |
Danh từ |
Từ điển |
Từ điển |
| 46 |
帮助 |
Bāngzhù |
Động từ |
Giúp đỡ |
Giúp đỡ |
| 47 |
昨天 |
Zuótiān |
Danh từ |
Hôm qua |
Hôm qua |
| 48 |
今天 |
Jīntiān |
Danh từ |
Hôm nay |
Hôm nay |
| 49 |
明天 |
Míngtiān |
Danh từ |
Ngày mai |
Ngày mai |
| 50 |
上午 |
Shàngwǔ |
Danh từ |
Buổi sáng |
Buổi sáng |
Cập nhật lúc:
12:25 AM, 04/08/2025