Chào mừng bạn đã đến với Trung Tâm Tiếng Trung Molii FM, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin từ A-Z về cấp bậc HSK 5 nhé.
HSK 5 là gì?
HSK 5 là cấp độ 5 trong 9 cấp độ của HSK, một hệ thống kiểm tra tiếng Trung Quốc phổ biến trên toàn thế giới. HSK 5 đánh giá khả năng ngôn ngữ tiếng Trung của người học ở mức độ trung cấp cao. Nó đánh giá cả các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Người thi HSK 5 cần có khả năng hiểu các câu chuyện và bài viết văn học, tham gia vào các cuộc trò chuyện phức tạp và viết các bài văn ngắn.
Đạt được chứng chỉ HSK 5 có thể chứng minh rằng người học có khả năng sử dụng tiếng Trung linh hoạt trong nhiều tình huống giao tiếp và hiểu được nhiều văn bản tiếng Trung.
Thi HSK 5 gồm những phần nào?
- Nghe hiểu (听力 – Tīnglì): Phần này đánh giá khả năng nghe và hiểu các đoạn hội thoại và bài diễn thuyết bằng tiếng Trung. Người thi sẽ nghe các bài nói và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung nghe được.
- Đọc hiểu (阅读 – Yuèdú): Phần này đánh giá khả năng đọc và hiểu các văn bản bằng tiếng Trung, bao gồm các bài viết văn học, tin tức, quảng cáo và thư từ. Người thi sẽ đọc các đoạn văn và trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung đọc được.
- Viết (写作 – Xiězuò): Phần này đánh giá khả năng viết các bài văn ngắn bằng tiếng Trung. Người thi sẽ phải viết các đoạn văn ngắn để trả lời các câu hỏi hoặc miêu tả một vấn đề nào đó.
Chi phí đăng ký Thi HSK 5?
- Để đăng ký thi HSK 5 bạn cần nộp: 1.440.000 đồng/ 1 lần dự thí.
Cấu trúc đề thi HSK 5 mới nhất
Với phần thi Nghe hiểu
| Nghe hiểu | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 20 câu | Đề bài cung cấp đoạn đối thoại 2 câu giữa 2 người. Thí sinh cần đặt câu hỏi dựa trên đoạn đối thoại. Trên đề thi đã cho sẵn 4 phương án và thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để lựa chọn đáp án đúng nhất. |
| Phần 2 | 25 câu | Đề bài đưa ra 4 – 5 đoạn hội thoại hoặc đoạn văn. Một số câu hỏi được đặt ra theo đoạn hội thoại hoặc ngữ liệu. Trên đề bài cung cấp 4 lựa chọn. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để chọn câu trả lời đúng. |
Với phần thi Đọc hiểu
| Đọc hiểu | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 15 câu | Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. |
| Phần 2 | 10 câu | Mỗi câu hỏi là một đoạn văn bản và 4 đáp án. Thí sinh căn cứ vào nội dung của văn bản để lựa chọn đáp án phù hợp. |
| Phần 3 | 20 câu | Đề bài đưa ra một số đoạn văn. Mỗi đoạn văn sẽ có 1 câu hỏi và 4 phương án lựa chọn. Thí sinh cần đọc kỹ nội dung đoạn văn và câu hỏi để lựa chọn đáp án phù hợp. |
Với phần thi Viết
| Viết | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 8 câu | Đề bài cung cấp các từ vựng. Yêu cầu thí sinh viết một bài luận khoảng 80 từ với những từ này. |
| Phần 2 | 2 câu | Đề bài cung cấp 1 bức tranh. Yêu cầu thí sinh viết 1 bài luận khoảng 80 từ dựa trên bức tranh đã cho. |
Thang điểm HSK 5
|
Phần thi |
Nghe | Đọc hiểu | Viết | Tổng điểm | Điểm đậu |
| Điểm | 100 | 100 | 100 | 300 | 180 |
| Số lượng câu | 45 | 45 | 10 | ||
| Số điểm mỗi câu | 2.2 | 2.2 | 10 | ||
| Thời gian làm bài | 35 phút | 45 phút | 40 phút |
Chia sẻ Từ vựng tiếng Trung HSK 5
| STT | Hán Từ | Pinyin | Từ Loại | Hán Việt | Dịch Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 | āyí | danh từ | bà | dì (của cha/mẹ), cô |
| 2 | 矮 | ǎi | tính từ | thấp | thấp (chiều cao) |
| 3 | 爱护 | àihù | động từ | yêu thương | bảo vệ, chăm sóc |
| 4 | 安慰 | ānwèi | động từ | an ủi | an ủi, động viên |
| 5 | 安装 | ānzhuāng | động từ | lắp đặt | lắp đặt, cài đặt |
| 6 | 按时 | ànshí | phó từ | đúng giờ | đúng giờ, đúng hẹn |
| 7 | 癌症 | áizhèng | danh từ | ung thư | ung thư |
| 8 | 岸 | àn | danh từ | bờ | bờ (sông, biển) |
| 9 | 暗 | àn | tính từ | tối | tối, u ám |
| 10 | 昂贵 | ángguì | tính từ | đắt đỏ | đắt đỏ, đắt tiền |
| 11 | 凹凸 | āotū | danh từ | lõm lồi | lõm lồi, không phẳng |
| 12 | 熬夜 | áoyè | động từ | thức khuya | thức khuya, không ngủ |
| 13 | 澳洲 | Àozhōu | danh từ | Úc | Úc |
| 14 | 八成 | bā chéng | phó từ | có lẽ | có lẽ, có thể |
| 15 | 扒 | bā | động từ | bới | bới, xới (đất) |
| 16 | 爸爸 | bàba | danh từ | bố | bố, cha |
| 17 | 把握 | bǎwò | động từ | nắm vững | nắm vững, hiểu rõ |
| 18 | 霸道 | bàdào | tính từ | bạo lực | hành động áp đảo, bạo lực |
| 19 | 罢工 | bàgōng | động từ | đình công | đình công, công nhân bãi công |
| 20 | 摆 | bǎi | động từ | bày | bày, đặt |
| 21 | 白领 | báilǐng | danh từ | cánh trắng | cánh trắng (người làm công việc văn phòng) |
| 22 | 办理 | bànlǐ | động từ | giải quyết | giải quyết, thực hiện |
| 23 | 棒 | bàng | tính từ | tuyệt vời | tuyệt vời, xuất sắc |
| 24 | 包裹 | bāoguǒ | danh từ | bưu kiện | bưu kiện, gói hàng |
| 25 | 保持 | bǎochí | động từ | duy trì | duy trì, giữ vững |
| 26 | 保留 | bǎoliú | động từ | giữ lại | giữ lại, bảo tồn |
| 27 | 报到 | bàodào | động từ | báo cáo | báo cáo, làm thủ tục |
| 28 | 报社 | bàoshè | danh từ | báo chí | báo chí, nhà báo |
| 29 | 饱 | bǎo | tính từ | no | no, đã ăn no |
| 30 | 北方 | běifāng | danh từ | phía bắc | phía bắc, miền Bắc |
| 31 | 背 | bèi | động từ | mang vác | mang vác, đeo trên lưng |
| 32 | 被子 | bèizi | danh từ | chăn | chăn, mền |
| 33 | 本科 | běnkē | danh từ | đại học | đại học, bậc đại học |
| 34 | 本领 | běnlǐng | danh từ | kỹ năng | kỹ năng, năng lực |
| 35 | 比例 | bǐlì | danh từ | tỉ lệ | tỉ lệ, phần trăm |
| 36 | 比如 | bǐrú | liên từ | ví dụ | ví dụ, như là |
| 37 | 比赛 | bǐsài | danh từ | thi đấu | thi đấu, cuộc thi |
| 38 | 彼此 | bǐcǐ | danh từ | lẫn nhau | lẫn nhau, với nhau |
| 39 | 避免 | bìmiǎn | động từ | tránh | tránh, ngăn chặn |
| 40 | 编辑 | biānjí | danh từ | biên tập | biên tập, biên soạn |
| 41 | 鞭炮 | biānpào | danh từ | pháo hoa | pháo hoa, pháo bông |
| 42 | 变化 | biànhuà | danh từ | biến hóa | biến hóa, thay đổi |
| 43 | 辩论 | biànlùn | danh từ | tranh luận | tranh luận, thảo luận |
| 44 | 表格 | biǎogé | danh từ | biểu đồ | biểu đồ, bảng biểu |
| 45 | 表面 | biǎomiàn | danh từ | bề mặt | bề mặt, ngoại lực |
| 46 | 别人 | biérén | danh từ | người khác | người khác, người khác |
| 47 | 比方说 | bǐfāng shuō | cụm từ | ví dụ | ví dụ, chẳng hạn như |
| 48 | 比较 | bǐjiào | trạng từ | so sánh | so sánh, tương đối |
| 49 | 必然 | bìrán | tính từ | tất nhiên | tất nhiên, chắc chắn |
| 50 | 必须 | bìxū | phó từ | phải, cần | phải, cần thiết |
Cập nhật lúc:
12:25 AM, 04/08/2025