Sau bài viết HSK 5, hãy cùng Trung Tâm Tiếng Trung Molii FM tìm hiểu chi tiết thông tin của cấp bậc HSK 6 trong bài viết này nha.
HSK 6 là gì?
HSK 6 là cấp độ cao nhất trong hệ thống 6 cấp độ của kỳ thi HSK tính đến năm 2021. Theo tiêu chuẩn mới hiện nay đã có 9 cấp bận tương đương với HSK 9. HSK 6 đánh giá khả năng sử dụng tiếng Trung gần như thành thạo, với người học có khả năng hiểu rõ các văn bản phức tạp, nắm vững kiến thức ngữ pháp và từ vựng phong phú, và có thể giao tiếp tự tin và linh hoạt trong các tình huống đa dạng.
Kỳ thi HSK 6 được công nhận rộng rãi và có giá trị quốc tế. Đạt được chứng chỉ HSK 6 có thể giúp người học chứng minh khả năng tiếng Trung của mình trong các môi trường học tập, nghiên cứu và làm việc liên quan đến ngôn ngữ Trung Quốc.
Thi HSK 6 gồm những phần nào?
Kỳ thi HSK 6 bao gồm ba phần chính:
- Nghe (听力 Tīnglì): Phần này kiểm tra khả năng nghe hiểu của thí sinh. Thí sinh sẽ nghe các đoạn hội thoại, câu nói hoặc bài giảng và trả lời các câu hỏi dựa trên thông tin nghe được. Các nội dung trong phần nghe sẽ liên quan đến nhiều chủ đề và tình huống giao tiếp khác nhau.
- Đọc hiểu (阅读 Yuèdú): Phần này đánh giá khả năng đọc hiểu và hiểu nghĩa của văn bản tiếng Trung. Thí sinh sẽ đọc các đoạn văn, bài báo hoặc đoạn trích và trả lời các câu hỏi, điền vào chỗ trống hoặc hoàn thiện các câu văn dựa trên nội dung đọc.
- Viết (写作 Xiězuò): Phần này yêu cầu thí sinh viết một bài luận hoặc một đoạn văn ngắn về một chủ đề cụ thể. Thí sinh cần diễn đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng, logic và sử dụng từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc câu phù hợp.
Ngoài 3 phần chính trên, HSK 6 cũng có một phần tự luận (口试 Kǒushì) trong đó thí sinh sẽ thực hiện một cuộc trò chuyện với giám khảo về các chủ đề được đưa ra. Tuy nhiên, phần tự luận này không được tính vào điểm tổng kết.
Chi phí đăng ký Thi HSK 6?
- Để đăng ký thi HSK 6 bạn cần nộp: 1.560.000 đồng/ 1 lần dự thí.
Cấu trúc đề thi HSK 6 mới nhất
Với phần thi Nghe
| Nghe | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 15 câu | Đề bài mỗi câu cung cấp đoạn văn ngắn khoảng 3 – 5 câu. Tốc độ băng nghe khá nhanh và chỉ được nghe 1 lần nên thí sinh hết sức chú ý. Các đáp án mà bài thi cung cấp đều có nội dung tương tự nhau và đều xuất hiện trong bài nên dễ gây rối. Thí sinh cần chú ý “bắt” keyword để lựa chọn đáp án đúng. |
| Phần 2 | 15 câu | Đề bài cung cấp 3 đoạn phỏng vấn, mỗi đoạn sẽ có đến 5 câu hỏi. Thí sinh cần căn cứ vào thông tin nghe được để chọn đáp án đúng. |
| Phần 3 | 20 câu | Đề bài mỗi câu cung cấp đoạn văn khoảng 5 – 7 câu. Mỗi đoạn văn sẽ có khoảng 2 – 4 câu hỏi. Nội dung các đoạn thường liên quan đến các vấn đề thời sự, câu chuyện có tính triết lý, câu chuyện ngụ ngôn,… Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe và đọc trước câu hỏi để lựa chọn đáp án đúng. |
Với phần thi Đọc
| Đọc | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 10 câu | Đề bài mỗi câu cung cấp 4 đáp án. Thí sinh cần chọn ra 1 câu có lỗi sai trong 4 đáp án đó. |
| Phần 2 | 10 câu | Đề bài mỗi câu là 1 đoạn văn ngắn, mỗi đoạn có khoảng 3 – 5 chỗ trống cần điền. Thí sinh cần chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống. |
| Phần 3 | 10 câu | Đề bài mỗi câu cung cấp đoạn văn khoảng 450 – 500 chữ. Mỗi đoạn văn có 5 chỗ trống. Thí sinh lựa chọn câu đúng để điền vào. |
| Phần 4 | 20 câu | Đề bài cung cấp khoảng 5 đoạn văn từ 500 – 700 chữ. Mỗi đoạn văn có 4 câu hỏi. Thí sinh căn cứ vào nội dung đoạn văn để chọn đáp án đúng với yêu cầu câu hỏi. |
Với phần thi Viết
| Viết | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 1 câu | Đề bài cung cấp 1 câu chuyện dài khoảng 1000 chữ. Thí sinh có khoảng 10 để đọc và ghi nhớ chi tiết nội dung câu chuyện. Kết thúc 10 phút, thí sinh sẽ có 35 phút để tóm tắt lại câu chuyện bằng khoảng 400 từ. |
Thang điểm HSK 6
|
Phần thi |
Nghe | Đọc hiểu | Viết | Tổng điểm | Điểm đỗ |
| Điểm | 100 | 100 | 100 | 300 | 180 |
| Số lượng câu | 50 | 50 | 1 | ||
| Điểm mỗi câu | 2 | 2 | 100 | ||
| Thời gian làm bài | 40 phút | 50 phút | 45 phút |
Chia sẻ Từ vựng tiếng Trung HSK 6
| STT | Hán Từ | Pinyin | Từ Loại | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 人类 | rénlèi | danh từ | con người |
| 2 | 奇迹 | qíjì | danh từ | kỳ tích, phép màu |
| 3 | 补充 | bǔchōng | động từ | bổ sung |
| 4 | 分享 | fēnxiǎng | động từ | chia sẻ |
| 5 | 争论 | zhēnglùn | danh từ, động từ | tranh luận |
| 6 | 责任 | zérèn | danh từ | trách nhiệm |
| 7 | 丰富 | fēngfù | tính từ, động từ | phong phú, làm giàu thêm |
| 8 | 深刻 | shēnkè | tính từ | sâu sắc |
| 9 | 抽象 | chōuxiàng | danh từ, tính từ | trừu tượng |
| 10 | 促进 | cùjìn | động từ | thúc đẩy, thúc giục |
| 11 | 措施 | cuòshī | danh từ | biện pháp |
| 12 | 怀疑 | huáiyí | động từ, danh từ | nghi ngờ, hoài nghi |
| 13 | 平衡 | pínghéng | danh từ, động từ | cân bằng |
| 14 | 绝对 | juéduì | tính từ | tuyệt đối |
| 15 | 穷 | qióng | tính từ | nghèo |
| 16 | 收入 | shōurù | danh từ | thu nhập |
| 17 | 明确 | míngquè | tính từ, động từ | rõ ràng, xác định |
| 18 | 降低 | jiàngdī | động từ | giảm, hạ thấp |
| 19 | 细胞 | xìbāo | danh từ | tế bào |
| 20 | 通常 | tōngcháng | phó từ | thông thường |
| 21 | 表面 | biǎomiàn | danh từ | bề mặt |
| 22 | 意识 | yìshí | danh từ, động từ | ý thức |
| 23 | 形势 | xíngshì | danh từ | tình hình |
| 24 | 占据 | zhànjù | động từ | chiếm giữ |
| 25 | 配合 | pèihé | động từ | phối hợp |
| 26 | 迅速 | xùnsù | tính từ | nhanh chóng |
| 27 | 扩大 | kuòdà | động từ | mở rộng |
| 28 | 进展 | jìnzhǎn | động từ | tiến triển |
| 29 | 依然 | yīrán | phó từ | vẫn, vẫn còn |
| 30 | 质疑 | zhìyí | động từ | đặt vấn đề, nghi ngờ |
| 31 | 暂时 | zhànshí | tính từ | tạm thời |
| 32 | 减少 | jiǎnshǎo | động từ | giảm bớt |
| 33 | 拒绝 | jùjué | động từ | từ chối |
| 34 | 实际 | shíjì | tính từ, danh từ | thực tế |
| 35 | 平凡 | píngfán | tính từ | bình thường |
| 36 | 政策 | zhèngcè | danh từ | chính sách |
| 37 | 困难 | kùnnán | danh từ | khó khăn |
| 38 | 坚决 | jiānjué | tính từ | kiên quyết |
| 39 | 吸引 | xīyǐn | động từ | thu hút |
| 40 | 形容 | xíngróng | động từ | miêu tả |
| 41 | 否认 | fǒurèn | động từ | phủ nhận |
| 42 | 证明 | zhèngmíng | động từ, danh từ | chứng minh |
| 43 | 积极 | jījí | tính từ | tích cực |
| 44 | 配备 | pèibèi | động từ | trang bị |
| 45 | 配置 | pèizhì | động từ | cấu hình |
| 46 | 平台 | píngtái | danh từ | nền tảng |
| 47 | 破坏 | pòhuài | động từ, danh từ | phá hoại |
| 48 | 解释 | jiěshì | động từ, danh từ | giải thích |
| 49 | 深入 | shēnrù | động từ | sâu sắc |
| 50 | 理念 | lǐniàn | danh từ | lý tưởng |