HSK 2 là gì?
HSK 2 là cấp độ 2 của HSK, được thiết kế cho những người học tiếng Trung ở mức độ cơ bản. HSK 2 đánh giá khả năng ngôn ngữ tiếng Trung của thí sinh trong việc hiểu và sử dụng các cấu trúc ngữ pháp cơ bản, từ vựng và các câu đơn giản. Để vượt qua Thi HSK 2 bạn cần tích lũy và làm chủ được 300 từ cũng như những quy tắc ngữ pháp đơn giản.
Thi HSK 2 gồm những phần nào?
Kỳ thi HSK 2 (Hanyu Shuiping Kaoshi – Cấp độ 2) bao gồm các phần sau:
- Nghe hiểu (听力): Phần này đánh giá khả năng nghe và hiểu các câu hỏi và đoạn hội thoại ngắn. Thí sinh sẽ nghe các bài nghe và trả lời câu hỏi tương ứng.
- Đọc hiểu (阅读): Phần này đo khả năng đọc và hiểu các câu đơn giản, đoạn văn ngắn và thông tin cơ bản. Thí sinh sẽ phải đọc các đoạn văn và trả lời câu hỏi hoặc điền từ vào chỗ trống.
- Ngữ pháp và từ vựng (语法与词汇): Phần này kiểm tra kiến thức về ngữ pháp và từ vựng cơ bản. Thí sinh sẽ phải chọn từ/cụm từ đúng để hoàn thành câu hoặc điền từ vào chỗ trống trong câu.
Chi phí đăng ký Thi HSK 2?
- Để đăng ký thi HSK 1 bạn cần nộp: 480.000 đồng/ 1 lần dự thí.
Cấu trúc đề thi HSK 2 mới nhất
Với phần thi Nghe hiểu
| Nghe hiểu |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
10 câu |
Đề bài cho sẵn một hình ảnh và một câu nói. Mỗi câu được nghe hai lần. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để phán đoán và đưa ra câu trả lời đúng sai. |
| Phần 2 |
10 câu |
Đề bài cho sẵn một số hình ảnh và các đoạn hội thoại ngắn. Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe để lựa chọn hình ảnh tương ứng với đoạn hội thoại. |
| Phần 3 |
10 câu |
Đề bài là đoạn hội thoại giữa 2 người. Sau khi đoạn hội thoại kết thúc sẽ có câu hỏi đi kèm.. Trên đề thi cung cấp 3 lựa chọn, thí sinh căn cứ vào nội dung nghe được để lựa chọn đáp án đúng. |
| Phần 4 |
5 câu |
Đề bài là đoạn hội thoại khoảng 4 – 5 câu giữa 2 người. Sau khi đoạn hội thoại kết thúc sẽ có câu hỏi đi kèm Trên đề thi cung cấp 3 lựa chọn, thí sinh căn cứ vào nội dung nghe được để chọn đáp án đúng. |
Với phần thi Đọc hiểu
| Đọc hiểu |
Số câu |
Nội dung |
| Phần 1 |
5 câu |
Đề bài cung cấp một vài bức ảnh. Mỗi bức tranh tương ứng với một câu tiếng Hán. Thí sinh cần tìm ra câu có nội dung phù hợp với bức tranh. |
| Phần 2 |
5 câu |
Đề bài cho các từ vựng và các câu có chứa khoảng trống. Thí sinh căn cứ vào nghĩa từ vựng và nội dung để lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. |
| Phần 3 |
5 câu |
Đề bài là một câu tiếng Hán. Đi kèm sẽ là câu hỏi liên quan đến nội dung của đề bài. Thí sinh cần lựa chọn Đúng/Sai cho câu. |
| Phần 4 |
10 câu |
Đề bài cung cấp 20 câu tiếng Hán chia làm hai phần nhỏ. Thí sinh cần lựa chọn để ghép thành các cặp câu tương ứng. |
Thang điểm HSK 2
|
Nghe |
Đọc hiểu |
Tổng điểm |
Điểm đạt |
| Điểm |
100 |
100 |
200 |
120 |
| Số lượng câu |
35 |
25 |
| Số điểm mỗi câu |
2.9 |
4 |
| Thời gian làm bài |
28 phút |
22 phút |
Chia sẻ Từ vựng tiếng Trung HSK 2
| STT |
Hán Từ |
Pinyin |
Từ Loại |
Hán Việt |
Dịch Nghĩa Việt Nam |
| 1 |
一 |
yī |
số từ |
một |
Một |
| 2 |
二 |
èr |
số từ |
hai |
Hai |
| 3 |
三 |
sān |
số từ |
ba |
Ba |
| 4 |
四 |
sì |
số từ |
bốn |
Bốn |
| 5 |
五 |
wǔ |
số từ |
năm |
Năm |
| 6 |
六 |
liù |
số từ |
sáu |
Sáu |
| 7 |
七 |
qī |
số từ |
bảy |
Bảy |
| 8 |
八 |
bā |
số từ |
tám |
Tám |
| 9 |
九 |
jiǔ |
số từ |
chín |
Chín |
| 10 |
十 |
shí |
số từ |
mười |
Mười |
| 11 |
百 |
bǎi |
số từ |
trăm |
Trăm |
| 12 |
千 |
qiān |
số từ |
nghìn |
Nghìn |
| 13 |
万 |
wàn |
số từ |
vạn |
Mười nghìn |
| 14 |
是 |
shì |
động từ |
là |
Là |
| 15 |
不 |
bù |
phủ định |
không |
Không |
| 16 |
的 |
de |
trợ từ |
của |
Của |
| 17 |
也 |
yě |
từ |
cũng |
Cũng |
| 18 |
在 |
zài |
giới từ |
ở |
Ở |
| 19 |
看 |
kàn |
động từ |
nhìn |
Nhìn |
| 20 |
听 |
tīng |
động từ |
nghe |
Nghe |
| 21 |
说 |
shuō |
động từ |
nói |
Nói |
| 22 |
做 |
zuò |
động từ |
làm |
Làm |
| 23 |
买 |
mǎi |
động từ |
mua |
Mua |
| 24 |
吃 |
chī |
động từ |
ăn |
Ăn |
| 25 |
喝 |
hē |
động từ |
uống |
Uống |
| 26 |
穿 |
chuān |
động từ |
mặc |
Mặc |
| 27 |
看见 |
kànjiàn |
động từ |
nhìn thấy |
Nhìn thấy |
| 28 |
去 |
qù |
động từ |
đi |
Đi |
| 29 |
来 |
lái |
động từ |
đến |
Đến |
| 30 |
大 |
dà |
tính từ |
lớn |
Lớn |
| 31 |
小 |
xiǎo |
tính từ |
nhỏ |
Nhỏ |
| 32 |
高 |
gāo |
tính từ |
cao |
Cao |
| 33 |
短 |
duǎn |
tính từ |
ngắn |
Ngắn |
| 34 |
长 |
cháng |
tính từ |
dài |
Dài |
| 35 |
快 |
kuài |
tính từ |
nhanh |
Nhanh |
| 36 |
慢 |
màn |
tính từ |
chậm |
Chậm |
| 37 |
新 |
xīn |
tính từ |
mới |
Mới |
| 38 |
旧 |
jiù |
tính từ |
cũ |
Cũ |
| 39 |
老 |
lǎo |
tính từ |
già |
Già |
| 40 |
热 |
rè |
tính từ |
nóng |
Nóng |
| 41 |
冷 |
lěng |
tính từ |
lạnh |
Lạnh |
| 42 |
多 |
duō |
tính từ |
nhiều |
Nhiều |
| 43 |
少 |
shǎo |
tính từ |
ít |
Ít |
| 44 |
好 |
hǎo |
tính từ |
tốt |
Tốt |
| 45 |
不好 |
bù hǎo |
tính từ |
không tốt |
Không tốt |
| 46 |
难 |
nán |
tính từ |
khó |
Khó |
| 47 |
容易 |
róngyì |
tính từ |
dễ dàng |
Dễ dàng |
| 48 |
朋友 |
péngyǒu |
danh từ |
bạn bè |
Bạn bè |
| 49 |
学生 |
xuéshēng |
danh từ |
học sinh |
Học sinh |
| 50 |
医生 |
yīshēng |
danh từ |
bác sĩ |
Bác sĩ |
Cập nhật lúc:
12:24 AM, 04/08/2025