Trong bài viết này các bạn cùng với Tiếng Trung MoLii FM cùng tìm hiểu HSK 1 là gì? và Thông tin chi tiết về cấp độ HSK 1 nhé.
HSK 1 là gì?
HSK 1 1 là bậc đầu tiên trong trong phần thi năng lực Hán ngữ quốc tế. Đây là cấp độ thấp nhất của HSK, nhằm đánh giá khả năng ngôn ngữ Trung Quốc cơ bản của người học ngoại ngữ.
HSK 1 kiểm tra các kỹ năng cơ bản như từ vựng, ngữ pháp trong tiếng Trung. Kỳ thi bao gồm khoảng 150 từ vựng cơ bản và các cấu trúc ngữ pháp đơn giản. Người thi cần có khả năng đọc và hiểu các câu đơn giản trong các tình huống hàng ngày và hiểu các thông điệp ngắn gọn.
Thi HSK 1 gồm những phần nào?
Tham gia thi HSK 1 bạn sẽ trải qua 2 phần là:
- Nghe hiểu (听力 – Tīnglì): Trong phần này, người thi sẽ nghe các đoạn hội thoại hoặc câu nói ngắn trong tiếng Trung và trả lời câu hỏi tương ứng. Đây là phần giúp đánh giá khả năng nghe và hiểu cơ bản của người học.
- Đọc hiểu (阅读 – Yuèdú): Trong phần này, người thi sẽ đọc các câu hỏi hoặc đoạn văn ngắn và chọn câu trả lời đúng. Các câu hỏi thường xoay quanh từ vựng, ngữ pháp và nội dung cơ bản trong tiếng Trung.
Chi phí đăng ký Thi HSK 1?
Để đăng ký thi HSK 1 bạn cần nộp: 360.000 đồng/ 1 lần dự thí.
Cấu trúc đề thi HSK 1 mới nhất
Đề thi HSK 1 gồm tổng cộng 40 câu, thời gian làm bài trong vòng 35 phút. Để đạt HSK 1 bạn cần tối thiểu 120 điểm trên tổng 200 điểm.
Với phần thi Nghe hiểu
| Nghe hiểu | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 5 câu | Mỗi câu là 1 hình ảnh, bạn sẽ phải nghe cụm từ và căn cứ theo nội dung hình ảnh để phản đoán câu hỏi đó trả lời đúng hay sai. |
| Phần 2 | 5 câu | Mỗi câu có 3 hình ảnh, bạn phải nghe miêu tả để chọn ra hình ảnh tương ứng với nội dung vừa được nghe. |
| Phần 3 | 5 câu | Mỗi câu là 1 cuộc hội thoại ngắn, đề thi sẽ cung cấp cho bạn một số hình ảnh, bạn phải nghe cuộc hội thoại và chọn ra hình ảnh phù hợp. |
| Phần 4 | 5 câu | Mỗi câu là 1 đoạn hội thoại. Sau khi nghe xong sẽ có 1 câu hỏi và đưa ra 3 đáp án lựa chọn, bạn phải chọn được đáp án đúng cho câu hỏi đó. |
Với phần thi Đọc hiểu
| Đọc hiểu | Số câu | Nội dung |
| Phần 1 | 5 câu | Mỗi câu hỏi là 1 hình ảnh và 1 từ, chọn từ và hình ảnh tương ứng với nhau. |
| Phần 2 | 5 câu | Mỗi câu hỏi sẽ cung cấp cho bạn 1 thông tin và hình ảnh minh họa, chọn thông tin phù hợp với hình ảnh. |
| Phần 3 | 5 câu | Đưa ra cho bạn 5 câu hỏi và các đáp án tương ứng với từng câu hỏi. Nhiệm vụ của bạn là chọn đáp án đúng cho câu hỏi đó. |
| Phần 4 | 5 câu | Điền từ vào chỗ trống. |
Thang điểm HSK 1
| Phần Nghe | Phần Đọc hiểu | Tổng Điểm | Điểm Đạt | |
| Điểm | 100 | 100 điểm | 200 | 120 |
| Số lượng câu | 20 | 20 câu | ||
| Điểm mỗi câu | 5 | 5 | ||
| Thời lượng | 17 phút | 17 phút |
Chia sẻ Từ vựng tiếng Trung HSK 1
| STT | Hán Từ | Pinyin | Từ Loại | Hán Việt | Dịch Nghĩa Việt Nam |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 的 | de | 代词 | 的 | của |
| 2 | 是 | shì | 动词 | 是 | là |
| 3 | 我 | wǒ | 代词 | 我 | tôi |
| 4 | 你 | nǐ | 代词 | 你 | bạn |
| 5 | 了 | le | 助词 | 了 | rồi |
| 6 | 不 | bù | 副词 | 不 | không |
| 7 | 在 | zài | 介词 | 在 | ở, tại |
| 8 | 他 | tā | 代词 | 他 | anh ấy |
| 9 | 有 | yǒu | 动词 | 有 | có |
| 10 | 个 | gè | 量词 | 个 | cái, con |
| 11 | 这 | zhè | 代词 | 这 | này |
| 12 | 会 | huì | 动词 | 会 | biết |
| 13 | 什么 | shénme | 代词 | 什么 | gì |
| 14 | 他们 | tāmen | 代词 | 他们 | họ |
| 15 | 她 | tā | 代词 | 她 | cô ấy |
| 16 | 没有 | méiyǒu | 动词 | 没有 | không có |
| 17 | 谁 | shéi | 代词 | 谁 | ai |
| 18 | 这个 | zhège | 代词 | 这个 | cái này |
| 19 | 那个 | nàge | 代词 | 那个 | cái đó |
| 20 | 也 | yě | 副词 | 也 | cũng |
| 21 | 很 | hěn | 副词 | 很 | rất |
| 22 | 怎么 | zěnme | 代词 | 怎么 | làm thế nào |
| 23 | 都 | dōu | 副词 | 都 | đều |
| 24 | 你们 | nǐmen | 代词 | 你们 | các bạn |
| 25 | 的人 | de rén | 名词 | 的人 | người của |
| 26 | 一 | yī | 数词 | 一 | một |
| 27 | 这样 | zhèyàng | 代词 | 这样 | như thế này |
| 28 | 一点儿 | yīdiǎnr | 量词 | 一点儿 | một chút |
| 29 | 都 | dōu | 副词 | 都 | đều |
| 30 | 好 | hǎo | 形容词 | 好 | tốt |
| 31 | 来 | lái | 动词 | 来 | đến, đi |
| 32 | 吗 | ma | 助词 | 吗 | phải không? |
| 33 | 可以 | kěyǐ | 动词 | 可以 | có thể |
| 34 | 能 | néng | 动词 | 能 | có thể |
| 35 | 和 | hé | 介词 | 和 | và |
| 36 | 一下 | yīxià | 量词 | 一下 | một chút |
| 37 | 好吃 | hǎochī | 形容词 | 好吃 | ngon |
| 38 | 点 | diǎn | 名词 | 点 | điểm |
| 39 | 大 | dà | 形容词 | 大 | lớn |
| 40 | 小 | xiǎo | 形容词 | 小 | nhỏ |
| 41 | 时候 | shíhòu | 名词 | 时候 | khi |
| 42 | 哪 | nǎ | 代词 | 哪 | nào |
| 43 | 那 | nà | 代词 | 那 | đó |
| 44 | 要 | yào | 动词 | 要 | muốn |
| 45 | 还 | hái | 副词 | 还 | vẫn, còn |
| 46 | 可以 | kěyǐ | 动词 | 可以 | có thể |
| 47 | 因为 | yīnwèi | 介词 | 因为 | bởi vì |
| 48 | 认识 | rènshi | 动词 | 认识 | quen biết |
| 49 | 都 | dōu | 副词 | 都 | đều |
| 50 | 没问题 | méi wèntí | 短语 | 没问题 | không vấn đề |